hồ phèn

hồ phèn

Bà ngoại thường dùng hồ phèn để làm trong nước.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hồ nước hoặc vùng đất ngập nước chứa phèn: "hồ phèn" chỉ một loại hồ hoặc vùng trũng nước đất hàm lượng phèn (alum) cao, thường màu vàng đục hoặc nâu đỏ, gây chua không thích hợp cho canh tác nông nghiệp nếu không qua xử lý.
    • Kỹ thuật: Trong lĩnh vực kỹ thuật, "hồ phèn" còn được dùng để chỉ quá trình hoặc chất liệu liên quan đến phèn, như trong công nghiệp xử lý nước hoặc thuộc da.
  2. Danh từ (trong kỹ thuật):

    • Quá trình hồ phèn (alunage): Hành động hoặc kết quả của việc xử lý bằng phèn, thường dùng để làm trong nước hoặc làm cứng vải.
dụ sử dụng
  • Hồ nước phèn:

    • Vùng Đồng Tháp Mười nhiều hồ phèn, nước rất chua. (Khu vực Đồng Tháp Mười tồn tại nhiều hồ chứa phèn, nước độ chua cao.)
    • Nông dân phải cải tạo hồ phèn trước khi trồng lúa. (Người nông dân cần xử lý đất phèn trong hồ trước khi canh tác.)
  • Kỹ thuật:

    • Công nhân tiến hành hồ phèn để làm sạch nước thải. (Nhân viên thực hiện quá trình xử lý phèn nhằm lọc nước thải.)
    • Chất hồ phèn được dùng trong ngành thuộc da để làm cứng da. (Hợp chất phèn được ứng dụng trong công nghiệp thuộc da để tăng độ cứng cho da.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hồ phèn" trong nông nghiệp: Chỉ loại đất hoặc nước phèn, cần biện pháp cải tạo như bón vôi hoặc rửa phèn.

    • Ruộng hồ phèn thường cho năng suất thấp nếu không được xử lý. (Đất ruộng phèn thường kém hiệu quả nếu không được cải thiện.)
  • "hồ phèn" trong hóa học: Liên quan đến phản ứng của phèn với nước, tạo ra môi trường axit.

    • Nước hồ phèn pH thấp do ion nhôm sunfat. (Nước trong hồ phèn độ pH thấp chứa ion nhôm sunfat.)
Biến thể từ gần giống
  • Phèn (danh từ): Chất hóa học dạng tinh thể, thường muối sunfat kép của nhôm kali, dùng để làm trong nước hoặc nhuộm.

    • Phèn chua được dùng để lọc nước đục. (Phèn chua ứng dụng trong việc làm sạch nước bẩn.)
  • Đất phèn (danh từ): Loại đất chứa nhiều phèn, gây chua khó canh tác.

    • Đất phènmiền Tây cần được cải tạo kỹ lưỡng. (Đất nhiễm phènmiền Tây đòi hỏi quy trình xử lý nghiêm ngặt.)
Từ đồng nghĩa
  • Hồ chua: Hồ nước tính axit cao, thường do phèn gây ra.

    • Hồ chua này không sinh sống. (Hồ nước chua này không loài nào tồn tại.)
  • Nước phèn: Nước chứa phèn, thường vị chát màu vàng.

    • Nước phèn cần được lọc trước khi uống. (Nước nhiễm phèn phải qua xử lý mới dùng được.)
Thành ngữ liên quan
  • Hồ phèn, đất cằn: Chỉ vùng đất khó canh tác, không màu mỡ.
    • Vùng quê anh ấy toàn hồ phèn, đất cằn, làm ăn khó khăn. (Quê hương anh ấy chỉ toàn vùng đất phèn cằn cỗi, việc sản xuất gặp nhiều trở ngại.)